Bảng giá vật liệu trong trồng và chăm sóc Cây Xanh

cọc-chống-bạch-đàn-hoa-cảnh-đô-xu-hoa-cảnh-đà-lạt-2

Trong trồng và chăm sóc cây xanh thường dùng những vật liệu gì, đơn giá vật liệu là bao nhiêu, sau đây Hoa cảnh Đô Xu xin giới thiệu đến các bạn tiện tham khảo

Giá vật liệu cơ bản đưa vào tính đơn giá

TT Danh mục vật liệu ĐVT Giá vật liệu
1 Bao PE cái 5.000
2 Bao bố cái 15.000
3 Bộ kẹp đai bằng thép kg 25.000
4 Bu long (M16 x 300) cái 35.500
5 Cây giống (Lài trâu) cây 18.000
6 Cây giống (Cúc xuyến chi) bịch 3.000
7 Cây giống (Rau muống biển) bịch 2.500
8 Cây giống (cây hàng rào, đường viền) bịch 2.000
9 Cây giống (cây kiểng) cây 10.000
10 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 15×15 (cm) cây 18.000
11 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 20×20 (cm) cây 30.000
12 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 30×30 (cm) cây 70.000
13 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 40×40 (cm) cây 100.000
14 Cây giống (cây trẻ hoa) – Kích thước bầu 50×50 (cm) cây 180.000
15 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 60×60 (cm) cây 250.000
16 Cây giống (cây trổ hoa) – Kích thước bầu 70×70 (cm) cây 280.000
17 Cây giống (cây xanh bóng mát) cây 400.000
18 Cây giống trồng dặm (cây trổ hoa) – Đk bầu > 30cm cây 100.000
19 Cây giống trồng dặm (cây trổ hoa) – Đk bầu ≤ 30cm cây 30.000
20 Cây giống trồng dặm (cây xanh bóng mát) cây 400.000
21 Cây hàng rào bịch 2.000
22 Cây kiểng giỏ 10.000
23 Cây thủy sinh cây 150.000
24 Chậu đựng cây thủy sinh (chậu đất nung đường kính 45cm) chậu 100.000
25 Chậu kiểng (chậu đường kính 50cm) chậu 200.000
26 Cọc chống (Bạch đàn: cao 1,5m, đường kính 3cm) cây 7.000
27 Cọc chống (Bạch đàn: cao 2,5m, ĐK giữa cây ≥ 6cm) cây 13.000
28 Cọc chống (Bạch đàn: cao 2,5m÷3.0m, ĐK giữa cây ≥ 8cm) cây 18.000
29 Cọc chống (Bạch đàn: cao 3,0m÷3.5m, ĐK giữa cây 10÷15cm) cây 30.000
30 Cỏ lá gừng m2 8.500
31 Cỏ nhung m2 50.000
32 Cỏ lông heo m2 30.000
33 Cót ép m2 8.200
34 Đất đen m3 340.000
35 Đất trồng m3 340.000
36 Đinh kg 21.000
37 Dây đai (rộng 1,5cm, dày 1mm, dài 90cm) kg 23.000
38 Dây dù m 7.000
39 Dây leo – Kích thước bầu <30×30 (cm) cây 100.000
40 Dây leo – Kích thước bầu ≥30×30 (cm) cây 150.000
41 Dây nilon kg 40.000
42 Dây thép, kẽm buộc kg 20.000
43 Hoa giỏ giỏ 14.000
44 Hóa chất tẩy rửa lít 34.500
45 Mỡ bò kg 30.000
46 Nẹp gỗ 2x7x40 (cm) cây 4.000
47 Nẹp gỗ 2x7x50 (cm) cây 5.000
48 Nước m3 11.300
49 Ống nhựa Ø16 m 6.000
50 Phân hữu cơ kg 2.000
51 Phân vô cơ kg 8.423
52 Sơn màu (Bạch tuyết) kg 85.745
53 Thuốc dưỡng lá (Dola O1F) lít 65.000
54 Thuốc sùng cỏ (Vibasu 10H) kg 36.620
55 Thuốc trừ sâu (SK Enpray 99EC) lít 184.700
56 Thuốc xử lý đất kg 36.621
57 Tro trấu – xơ dừa m3 200.000
58 Vôi bột kg 2.000
59 Xà bông kg 33.500

 

0969 269 170
0373023790